" href="http://www.hieuhoc.com/tuyensinh" title="">Trang chủ
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 3

    " href="http://www.hieuhoc.com/khoahoc/nganh/sau-dai-hoc" title="" target="_blank">Sau Đại học
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 4

    " href="http://www.hieuhoc.com/khoahoc/nganh/dai-hoc" title="" target="_blank">Đại học
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 5

    " href="http://www.hieuhoc.com/khoahoc/nganh/cao-dang" title="" target="_blank">Cao đẳng
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 6

    " href="http://www.hieuhoc.com/khoahoc/nganh/trung-cap" title="">Trung cấp
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 7

    " href="http://www.hieuhoc.com/khoahoc/nganh/nghe-pho-thong" target="_blank" title="">Trường nghề
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined index: ActiveMenu

    Filename: views/tuyensinh_nav.php

    Line Number: 8

    " href="http://www.hieuhoc.com/tintuc" title="">Tin tức
  • ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn 2017


     

    Trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn đại học 2017.  4 ngành Sư phạm Toán, Sư phạm Vật Lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm tiếng Anh có điểm chuẩn từ 25 trở lên.

    Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau: 

     

    STT

    Ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn thi/xét tuyển

    Môn thi chính hệ số 2

    Điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt I

    1

    Quản lí giáo dục

    52140114

    A00, A01, C00, D01

     

    22.50

    2

    Giáo dục Mầm non

    52140201

    M00

     

    21.75

    3

    Giáo dục Tiểu học

    52140202

    A00, A01, D01, D72

     

    23.25

    4

    Giáo dục Đặc biệt

    52140203

    C00, D01, D08, M00

     

    22.00

    5

    Giáo dục Chính trị

    52140205

    C00,  D01

     

    22.50

    C19, D66

    GDCD

    6

    Giáo dục Thể chất

    52140206

    T00, T01

    Năng khiếu TDTT

    18.75

    7

    Giáo dục Quốc phòng – An ninh

    52140208

    A00, A01, C00, D01

     

    18.00

    8

    Sư phạm Toán học

    52140209

    A00, A01

    Toán học

    26.25

    9

    Sư phạm Tin học

    52140210

    A00, A01, D90

     

    19.25

     

    Sư phạm Vật lí

    52140211

    A00, A01, C01

    Vật lý

    25.00

     

    Sư phạm Hoá học

    52140212

    A00, B00, D07

    Hóa học

    26.00

     

    Sư phạm Sinh học

    52140213

    B00, D08

    Sinh học

    24.25

     

    Sư phạm Ngữ văn

    52140217

    C00, C03, D01, D78

    Văn học

    25.25

     

    Sư phạm Lịch sử

    52140218

    C00, C03, D09, D14

    Lịch sử

    24.00

     

    Sư phạm Địa lí

    52140219

    C00, C04, D10, D15

    Địa lý

    23.50

     

    Sư phạm Tiếng Anh

    52140231

    D01

    Tiếng Anh

    26.00

     

    Sư phạm tiếng Nga

    52140232

    D02, D80

    Tiếng Nga

    17.75

    D01, D78

    Tiếng Anh

     

    Sư phạm Tiếng Pháp

    52140233

    D03

    Tiếng Pháp

    19.50

    D01

    Tiếng Anh

     

    Sư phạm 

    Tiếng Trung Quốc

    52140234

    D01

    Tiếng Anh

    21.25

    D03

    Tiếng Pháp

    D04

    Tiếng Trung

    D06

    Tiếng Nhật

     

    Việt Nam học

    52220113

    C00, D01, D14, D78

     

    22.25

     

    Ngôn ngữ Anh

    52220201

    D01

    Tiếng Anh

    24.50

     

    Ngôn ngữ Nga

    52220202

    D02, D80

    Tiếng Nga

    15.50

    D01, D78

    Tiếng Anh

     

    Ngôn ngữ Pháp

    52220203

    D03

    Tiếng Pháp

    16.50

    D01

    Tiếng Anh

     

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    52220204

    D01

    Tiếng Anh

    21.75

    D03

    Tiếng Pháp

    D04

    Tiếng Trung

    D06

    Tiếng Nhật

     

    Ngôn ngữ Nhật

    52220209

    D01

    Tiếng Anh

    23.00

    D03

    Tiếng Pháp

    D04

    Tiếng Trung

    D06

    Tiếng Nhật

     

    Ngôn ngữ Hàn quốc

    52220210

    D01, D78, D96

    Tiếng Anh

    23.25

     

    Quốc tế học

    52220212

    D01, D14, D78

     

    19.25

     

    Văn học

    52220330

    C00, C03, D01, D78

    Văn học

    17.00

     

    Tâm lý học

    52310401

    B00, C00, D01, D78

     

    24.25

     

    Tâm lý học giáo dục

    52310403

    A00, C00, D01, D78

     

    21.50

     

    Địa lý học

    52310501

    D10, D15

    Địa lý

    16.00

     

    Vật lí học

    52440102

    A00, A01

    Vật lý

    15.50

     

    Hoá học

    52440112

    A00, B00, D07

    Hóa học

    20.00

     

    Công nghệ thông tin

    52480201

    A00, A01, D90

     

    20.75

     

    Công tác xã hội

    52760101

    A00, C00, D01, D78

     

    17.00

     

    Theo: (Giáo dục /Tuyển sinh)

    Bài liên quan

     

    Kết bạn với HieuHoc.com hoặc bấm THÍCH
    để thường xuyên nhận tin mới nhất về:
    • - Ưu đãi học phí, học bổng
    • - Video/clip miễn phí tự luyện Kỹ Năng Mềm, Tiếng Anh
    • - Hướng Nghiệp, Cẩm Nang Học Tập, Thông tin Tuyển sinh...
    TAGS:

    Tìm trường