(hieuhoc_hieuhoc): Ngành Công nghệ Thông tin là một ngành rất hot, thu hút được nhiều thí sinh đăng kí thi vào. Sau đây là chương trình đào tạo mẫu của ngành học này ở bậc đại học.
|
STT |
MÃ MH |
TÊN MH |
TC |
LT |
TH/BT |
GHI CHÚ |
|
GIAI ĐOẠN I (bắt buộc) |
||||||
|
1 |
QS001,2 |
Quân sự (Lý thuyết + Thực hành) |
4 |
145 |
0 |
|
|
2 |
TC001 |
Giáo dục thể chất 1 |
1.5 |
45 |
0 |
|
|
3 |
TC002 |
Giáo dục thể chất 2 |
1.5 |
45 |
0 |
|
|
4 |
TC003 |
Giáo dục thể chất 3 |
2 |
60 |
0 |
|
|
5 |
TR007 |
Triết học Mác-Lênin |
6 |
90 |
0 |
|
|
6 |
KT010 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
45 |
0 |
Chọn 1 trong 2 học phần KT010 hoặc TL005 |
|
7 |
TL005 |
Tâm lý học đại cương |
3 |
45 |
0 |
|
|
8 |
KT005 |
Kinh tế chính trị ML |
5 |
75 |
0 |
|
|
9 |
TR030 |
Chủ nghĩa XHKH |
4 |
60 |
0 |
|
|
10 |
TR015 |
Nhập môn logic |
3 |
45 |
0 |
Chọn 1 trong 2 học phần TR015 hoặc VH016 |
|
11 |
VH016 |
Cơ sở văn hóa VN |
3 |
45 |
0 |
|
|
12 |
AN010 |
Anh Văn 1 |
4 |
60 |
0 |
|
|
13 |
AN015 |
Anh Văn 2 |
4 |
60 |
0 |
|
|
14 |
TN020 |
Toán cao cấp A1 |
5 |
75 |
0 |
|
|
15 |
TN021 |
Toán cao cấp A2 |
5 |
75 |
0 |
|
|
16 |
TN042 |
Toán cao cấp A3 (ĐSTT) |
4 |
60 |
0 |
|
|
17 |
TN040 |
Toán rời rạc |
4 |
60 |
0 |
|
|
18 |
TN036 |
Xác xuất thống kê |
4 |
60 |
0 |
|
|
19 |
VL010 |
Vật lý đại cương A1 |
4 |
60 |
0 |
|
|
20 |
VL012 |
Vật lý đại cương A2 |
3 |
45 |
0 |
|
|
21 |
VL014 |
Vật lý đại cương A3 |
3 |
45 |
0 |
|
|
22 |
VL091 |
Thực tập vật lý đại cương A |
2 |
60 |
0 |
|
|
23 |
TH010 |
Tin học cơ sở 1 |
5 |
60 |
45 |
|
|
24 |
TH024 |
Tin học cơ sở 2 |
4 |
45 |
30 |
|
|
25 |
TH019 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1 |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH103 |
|
26 |
TH027 |
PP lập trình hướng đối tượng |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH108 |
|
27 |
TH028 |
Kiến trúc máy tính và hợp ngữ |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH101 và TH104 |
|
TỔNG |
93 |
1510 |
165 |
|||
|
GIAI ĐOẠN II – HỌC PHẦN CHUNG (bắt buộc) |
||||||
|
1 |
LS020 |
Lịch sử Đảng CSVN |
4 |
60 |
0 |
|
|
2 |
TR040 |
Tư tưởng HCM |
3 |
45 |
0 |
|
|
3 |
AN113 |
Anh Văn 3 |
3 |
45 |
0 |
Thay thế AN104 |
|
4 |
AN114 |
Anh Văn 4 |
3 |
45 |
0 |
Thay thế AN105 |
|
5 |
AN115 |
Anh Văn 5 |
3 |
45 |
0 |
Thay thế AN106 |
|
6 |
AN116 |
Anh Văn 6 |
3 |
45 |
0 |
Thay thế AN107 |
|
TỔNG |
19 |
285 |
0 |
|||
|
GIAI ĐOẠN II – HỌC PHẦN CƠ SỞ (bắt buộc) |
||||||
|
1 |
TH016 |
Mạng máy tính |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH102 |
|
2 |
TH105 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2 |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH119 |
Hệ điều hành |
5 |
60 |
30 |
Thay thế TH106 và TH111 |
|
4 |
TH107 |
Cơ sở dữ liệu |
4 |
45 |
30 |
|
|
5 |
TH109 |
Đồ họa máy tính |
4 |
45 |
30 |
|
|
6 |
TH110 |
Nhập môn CNPM |
4 |
45 |
30 |
|
|
7 |
TH112 |
Trí tuệ nhân tạo |
4 |
45 |
30 |
|
|
8 |
TH117 |
Quản lý đề án phần mềm |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH113 |
|
9 |
TH114 |
Lý thuyết đồ thị |
4 |
45 |
30 |
|
|
TỔNG |
37 |
420 |
270 |
|||
|
GIAI ĐOẠN II – HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
||||||
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN (SV CHỌN HỌC 19TC) |
||||||
|
1 |
TH211 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
3 |
30 |
30 |
Thay thế TH201 |
|
2 |
TH202 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH213 |
Phân tích thiết kế HTTT |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH203 |
|
4 |
TH204 |
Kế toán tài chính |
3 |
45 |
30 |
|
|
5 |
TH205 |
Nhập môn quản trị doanh nghiệp |
3 |
45 |
30 |
|
|
6 |
TH206 |
Đồ án Hệ thống thông tin |
2 |
15 |
30 |
|
|
TỔNG YÊU CẦU |
19 |
225 |
120 |
|||
|
CÔNG NGHỆ TRI THỨC (SV CHỌN HỌC 19TC) |
||||||
|
1 |
TH301 |
Đặc tả hình thức |
5 |
60 |
30 |
|
|
2 |
TH302 |
Các hệ cơ sở tri thức |
5 |
60 |
30 |
|
|
3 |
TH313 |
Xử lý ảnh số và video số |
5 |
60 |
30 |
Thay thế TH303 |
|
4 |
TH304 |
Nhận dạng |
5 |
60 |
30 |
|
|
5 |
TH608 |
Nhập môn mã hóa và mật mã |
4 |
45 |
30 |
|
|
6 |
TH407 |
Mã hóa thông tin và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
7 |
TH138 |
Xử lý tín hiệu số |
4 |
45 |
30 |
|
|
8 |
TH305 |
Thống kê máy tính và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
9 |
TH307 |
NM xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH137 |
|
10 |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên nâng cao |
4 |
45 |
30 |
||
|
11 |
Bảo vệ các hệ thống thông tin |
4 |
45 |
30 |
||
|
TỔNG YÊU CẦU |
19 |
225 |
120 |
|||
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH (SV CHỌN HỌC 19TC) |
||||||
|
1 |
TH302 |
Các hệ cơ sở tri thức |
5 |
60 |
30 |
|
|
2 |
TH313 |
Xử lý ảnh số và video số |
5 |
60 |
30 |
Thay thế TH303 |
|
3 |
TH304 |
Nhận dạng |
5 |
60 |
30 |
|
|
4 |
TH618 |
Khai thác dữ liệu và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH136 |
|
5 |
TH609 |
Automat và ngôn ngữ hình thức |
4 |
45 |
30 |
|
|
6 |
TH144 |
Trình biên dịch |
4 |
45 |
30 |
|
|
7 |
TH162 |
Thuật giải và NM Phân tích thuật giải |
4 |
45 |
30 |
|
|
8 |
Các kỹ thuật TTNT |
4 |
45 |
30 |
||
|
9 |
Máy học |
5 |
60 |
30 |
||
|
TỔNG YÊU CẦU |
19 |
225 |
120 |
|||
|
CÔNG NGHỆ PHẦM MỀM (SV CHỌN HỌC 18TC) |
||||||
|
1 |
TH301 |
Đặc tả hình thức |
5 |
60 |
30 |
|
|
2 |
TH401 |
Xây dựng phần mềm HĐT |
5 |
60 |
30 |
|
|
3 |
TH402 |
Công cụ và môi trường PTPM |
4 |
45 |
30 |
|
|
4 |
TH403 |
Công nghệ phần mềm nâng cao |
5 |
60 |
30 |
|
|
5 |
TH404 |
NM Kiểm chứng phần mềm |
4 |
45 |
30 |
|
|
6 |
TH406 |
Công nghệ Web và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
7 |
TH407 |
Mã hóa thông tin và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
8 |
TH408 |
Mẫu thiết kế HĐT và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
9 |
TH409 |
Quản lý cấu hình phần mềm |
4 |
45 |
30 |
|
|
10 |
TH602 |
CĐề CNPM1 – Các công nghệ LTHĐ |
4 |
45 |
30 |
|
|
11 |
TH606 |
CĐề CNPM2 – Công nghệ XML và ƯD |
4 |
45 |
30 |
|
|
12 |
Lập trình trên thiết bị di động |
4 |
45 |
30 |
||
|
TỔNG YÊU CẦU |
18 |
210 |
120 |
|||
|
MẠNG MÁY TÍNH & VIỄN THÔNG |
||||||
|
1 |
TH501 |
Mạng máy tính nâng cao |
4 |
45 |
30 |
|
|
2 |
TH512 |
Cơ sở tin học viễn thông |
4 |
45 |
30 |
Thay thế TH502 |
|
3 |
TH503 |
Kỹ thuật truyền dữ liệu |
4 |
45 |
30 |
|
|
4 |
TH504 |
Lập trình hệ thống mạng |
4 |
45 |
30 |
|
|
5 |
TH505 |
Lập trình ứng dụng mạng |
4 |
45 |
30 |
|
|
TỔNG YÊU CẦU |
20 |
225 |
150 |
|||
|
GIAI ĐOẠN II – HỌC PHẦN TỰ CHỌN (SV chọn học 17TC) |
||||||
|
1 |
TH115 |
Nguyên lý các ngôn ngữ lập trình |
4 |
45 |
30 |
|
|
2 |
TH116 |
Lập trình trên môi trường www |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH130 |
Lập trình Web |
4 |
45 |
30 |
|
|
4 |
TH131 |
Lập trình Logic |
3 |
30 |
30 |
|
|
5 |
TH133 |
Logic mờ |
3 |
30 |
30 |
|
|
6 |
TH134 |
Lập trình trên môi trường Windows |
4 |
45 |
30 |
|
|
7 |
TH135 |
Kỹ thuật viễn thông và ứng dụng |
3 |
45 |
0 |
|
|
8 |
TH139 |
Hệ điều hành mạng Unix |
2 |
30 |
0 |
|
|
9 |
TH139 |
Các HĐH họ UNIX |
2 |
30 |
0 |
|
|
10 |
TH141 |
Seminar mạng máy tính |
3 |
45 |
0 |
|
|
11 |
TH142 |
Hệ điều hành Linux |
4 |
45 |
30 |
|
|
12 |
TH143 |
Thiết kế và lập trình Web |
4 |
45 |
30 |
|
|
13 |
TH146 |
Hệ thống và mạng |
5 |
60 |
30 |
|
|
14 |
TH147 |
Thiết kế ứng dụng Intranet |
3 |
30 |
30 |
|
|
15 |
TH151 |
Bảo mật thông tin |
4 |
45 |
30 |
Hệ AUF |
|
16 |
TH152 |
Các hệ phân tán |
3 |
30 |
30 |
Hệ AUF |
|
17 |
TH153 |
NM Nghiên cứu khoa học |
3 |
30 |
30 |
|
|
18 |
TH154 |
Truy vấn thông tin thị giác |
4 |
45 |
30 |
|
|
19 |
TH165 |
Lập trình mã nguồn mở |
4 |
45 |
30 |
|
|
20 |
TH166 |
Lập trình hàm |
3 |
45 |
0 |
|
|
21 |
TH167 |
Chuyên đề mạng Nơron |
3 |
45 |
0 |
|
|
22 |
TH172 |
Chuyên đề về các vấn đề mới trong KHMT |
3 |
45 |
0 |
|
|
23 |
TH173 |
Chuyên đề về các vấn đề mới trong CNPM |
3 |
45 |
0 |
|
|
24 |
TH174 |
Một số kỹ thuật tiên tiến |
4 |
45 |
30 |
|
|
25 |
TH405 |
PTTK Hướng đối tượng |
4 |
45 |
30 |
Hệ CNTN |
|
26 |
TH506 |
Thực tập mạng máy tính |
2 |
0 |
60 |
|
|
27 |
TH610 |
Phương pháp tính và giải thuật số |
4 |
45 |
30 |
Hệ CNTN |
|
28 |
TH611 |
Lập trình trên môi trường Linux |
4 |
45 |
30 |
|
|
29 |
TH616 |
Các hệ thống thông minh |
5 |
60 |
30 |
Hệ CNTN |
|
30 |
Lý thuyết mã |
4 |
45 |
30 |
||
|
31 |
Ngôn ngữ học ngữ liệu |
4 |
45 |
30 |
||
|
32 |
Truy vấn thông tin |
4 |
45 |
30 |
||
|
33 |
Phân tích thống kê dữ liệu nhiều biến |
4 |
45 |
30 |
||
|
34 |
Ẩn dữ liệu |
4 |
45 |
30 |
||
|
GIAI ĐOẠN II – CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP (4TC CĐTN của chuyên ngành + 6TC CĐTN chung hoặc CĐTN của chuyên ngành) |
||||||
|
CHUNG |
||||||
|
1 |
TH126 |
Chuyên đề đồ họa ứng dụng |
3 |
45 |
0 |
|
|
2 |
TH128 |
Chuyên đề Java |
3 |
45 |
0 |
|
|
3 |
TH615 |
Chuyên đề Cơ sở dữ liệu Web |
4 |
45 |
30 |
|
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN |
||||||
|
1 |
TH603 |
CĐề HTTT2 – Thương mại điện tử |
4 |
45 |
30 |
|
|
CÔNG NGHỆ TRI THỨC |
||||||
|
1 |
TH601 |
CĐề CNTT1 |
4 |
45 |
30 |
|
|
2 |
TH619 |
CĐề CNTT2 – An ninh máy tính |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH148 |
Xử lý và nhận dạng tiếng nói |
4 |
45 |
30 |
|
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH |
||||||
|
1 |
TH601 |
CĐề CNTT1 |
4 |
45 |
30 |
|
|
CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM |
||||||
|
1 |
TH602 |
CĐề CNPM1 – Các công nghệ LTHĐ |
4 |
45 |
30 |
|
|
2 |
TH606 |
CĐề CNPM2 – Công nghệ XML và ƯD |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH406 |
Công nghệ Web và ứng dụng |
4 |
45 |
30 |
|
|
MẠNG MÁY TÍNH & VIỄN THÔNG |
||||||
|
1 |
TH604 |
CĐề MMT1 – An toàn mạng |
4 |
45 |
30 |
|
|
2 |
TH605 |
CĐề MMT2 – Xử lý và tính toán song song |
4 |
45 |
30 |
|
|
3 |
TH614 |
CĐề MTT3 – Mạng không dây và an ninh mạng |
3 |
45 |
0 |
|
|
4 |
TH140 |
CĐề MMT4 – Thiết kế mạng |
4 |
45 |
30 |
|
